Spheerol SY là loại mỡ cực áp cao cấp được thiết kế để bôi trơn cho nhiều ứng dụng ở nhiệt độ cực cao hoặc cực thấp.
Loại mỡ này kết hợp các đặc điểm ưu việt của dầu tổng hợp với chất làm đặc Lithium phức. Dầu tổng hợp có đặc tính không chứa sáp và hệ số ma sát thấp so với dầu khoáng giúp mỡ rất dễ bơm ở nhiệt độ lạnh và có mômen khởi động và vận hành rất nhỏ, nhờ đó có khả năng giúp tiết kiệm năng lượng và giảm nhiệt độ vận hành ở vùng chịu tải của các ổ lăn. Chất làm đặc Lithium phức có tính bám dính, độ bền cơ học và tính kháng nước tuyệt hảo.
Spheerol SY có tính ổn định hóa học cao, tính năng chống mài mòn, chống rỉ và chống ăn mòn tuyệt hảo ở cả nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp. Chúng không chứa chì, Clo và nitrít.
Spheerol SY 4601 được khuyến cáo cho những ứng dụng khắc nghiệt trong công nghiệp. Nó có tính năng bảo vệ vượt trội cho các ổ đỡ dưới tải trọng cao, tốc độ từ thấp đến trung bình và trong những ứng dụng mà tính kháng nước là rất quan trọng. Spheerol SY 4601 được khuyến nghị dùng trong các nhà máy thép và nhà máy giấy. Phạm vi nhiệt độ làm việc từ -40°C đến 180°C.
| Đặc tính | Phương pháp thử | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu |
| Chỉ số độ sệt NLGI | ASTM D217 | – | 1,5 |
| Màu sắc | Vàng/Nâu | ||
| Kết cấu | – | – | Mềm/ hơi dính |
| Nhiệt độ chảy giọt | ASTM D2265 | °C | >260 |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C | ASTM D445 | cSt | 460 |
| Độ xuyên kim 25°C/60 lần giã | ASTM D217 | 0,1mm | 290-320 |
| Tính kháng nước phun trôi | ASTM D4049 | % | – |
| Tính chống rỉ ( với nước cất) | DIN 51802 | – | 0-0 |
| Tính kháng nước rửa trôi | ASTM D1264 | %kl | |
| ở 38°C | 3 | ||
| ở 79°C | 5 | ||
| thử tải 4 bi – tải trọng hàn dính | ASTM D2596 | N | >3200 |
| Thử tải 4 bi – đường kính vết tròn | ASTM D2266 | mm | 0,5 |
| Tải Timken OK | ASTM D2509 | lb | 55 |
| Độ bền cán | ASTM D1831 | – | +60 max |
